quản trị học chương 7

Câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị học: Chương 7 (Phần 2) Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị học được VnDoc biên soạn theo từng chương xuyên suốt chương trình học cả bộ môn, hỗ trợ quá trình ôn luyện kiến thức cũng như rèn luyện kĩ năng làm bài trắc nghiệm trước bài thi chính thức. Câu 1: Xây dựng cơ cấu tổ chức là a) Xác định các bộ phận (đơn vị) Nhóm 6 Chương 7: Chức năng lãnh đạo 1. Phong cách lãnh đạo là gì? Phong cách lãnh đạo là hệ thống các phương pháp, biện pháp làm việc tương đối ổn định được người lãnh đạo sử dụng để tác động đến những người dưới quyền nhằm đưa ra các quyết định quản lý phù hợp mục tiêu. II. PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO Nghiên cứu của KURT LEWIN Bài giảng Quản trị học chương 7: Tổ chức trình bày khái quát về khái niệm chức năng tổ chức, mục tiêu của công tác tổ chức, khái niệm về tầm kiểm soát/tầm quản trị, các cách phân chia bộ phận trong một tổ chức, các kiểu cơ cấu quản trị, khái niệm tập quyền và phân quyền và ủy quyền trong quản 3. Những lợi ích khi lựa chọn học thạc sĩ quản trị kinh doanh. Vậy khi học MBA, bạn sẽ nhận lại được gì? Chương trình học được mở rộng hơn, thực tế hơn; Là một chương trình học nâng cao hơn nên kiến thức của chương trình thạc sĩ quản trị kinh doanh cũng sâu hơn Đoàn khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh Quảng Trị. 0233.3565056 trên địa bàn dân cư, trong trường học, trong Doanh nghiệp. Thực hiện chương trình công tác Đoàn và phong trào thanh niên năm 2022; nhằm nâng cao hiệu quả công tác, Ban Thường vụ Đoàn Khối đã chỉ đạo các cơ Vay Tiền Nhanh Iphone. BẢN TÓM TẮTGIỮA KÌ Môn Quản trị họcNguyễn Thị Thùy LinhKDQT48C1- 0060KDQT48CHọ và tênMã sinh viênLớpHỌC VIỆN NGOẠI GIAOKHOA KINH TẾ QUỐC TẾCHUYÊN NGÀNH KINH DOANH QUỐC TẾHà Nội, tháng 11 /03 04 QUYẾT ĐỊNH VÀ THÔNG TIN TRONG QUẢN TRỊ LẬP KẾ HOẠCH05 CHỨC NĂNG TỔ CHỨC06 LÃNH ĐẠO01 TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ CÁC TỔ CHỨC02 VẬN DỤNG QUY LUẬT & CÁC NGUYÊN TẮC QUẢN TRỊ07 KIỂM TRAlấy phương pháp phân tích hệ thống làmphương pháp nghiên cứu chủ yếuCơ sở lý luận và phương pháp luận của khoa học quản trị Quá trình ra quyết định quản trị và đảm bảo thông tin cho các quyết định Các chức năng quản trị Đổi mới các hoạt động quản trị tổ chứcIII. Lý thuyết hệ thống trong quản trị tổ chứcIV. Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu quản trị học1. Hệ thống và lý thuyết hệ thống Hệ thống là tập hợp các phần tử có quan hệ chặt chẽ với nhau, tác động qua lại nhau một cách có quy luật Lý thuyết hệ thống là khoa học nghiên cứu các quy luật về sự ra đời, hoạt động và biến đổi của các hệ thống Quan điểm toàn thể là quan điểm nghiên cứu của lý thuyết hệ thống 2. Các thành phần cơ bản của hệ thống Phần tử , môi trường, đầu vào, đầu ra, mục tiêu, chức năng, nguồn lực, cơ cấu, hành vi, trạng thái, quỹ đạo, động lực và cơ chế của hệ thống. 3. Nghiên cứu hệ thống Có 3 quan điểm nghiên cứu hệ thống Quan điểm nghiên cứu vĩ mô,quan điểm nghiên cứu vi mô và quan điểm hỗn hợp Có 3 phương pháp nghiên cứu hệ thống Phương pháp mô hình hóa, phương pháp hộp đen và phương pháp tiếp cận hệ thống 4. Điều khiển hệ thống Là quá trình tác động liên tục lên hệ thống để hướng hành vi của nó tới mục tiêu đã định chỉnh hệ thống Là các tác động để san bằng các sai lêch khi hệ thống đi chệch quỹ đạo dự kiến. Có các phương pháp điều chỉnh khử nhiễu, bồi nhiễu, chấp nhận sai lệch1ản trị học có đối tượng nghiên cứu các quan hệ phát sinh trong quá trình hoạt động của các tổ chức các mối quan hệ con người nhằm tìm ra những quy luật và cơ chế vận dụng những quy luật đó trong quá trình tác động lên con người2. Quản trị học là một khoa học liên ngành vì nó sử dụng tri thức của nhiều khoa học khác nhau 3. Phương pháp nghiên cứu của quản trị học4. Nội dung của môn quản trị họcIII. Lý thuyết hệ thống trong quản trị tổ chứcIV. Đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu quản trị học1. Hệ thống và lý thuyết hệ thống Hệ thống là tập hợp các phần tử có quan hệ chặt chẽ với nhau, tác động qua lại nhau một cách có quy luật Lý thuyết hệ thống là khoa học nghiên cứu các quy luật về sự ra đời, hoạt động và biến đổi của các hệ thốngQuan điểm toàn thể là quan điểm nghiên cứu của lý thuyết hệ thống2. Các thành phần cơ bản của hệ thốngPhần tử , môi trường, đầu vào, đầu ra, mục tiêu, chức năng, nguồn lực, cơ cấu, hành vi, trạng thái, quỹ đạo, động lực và cơ chế của hệ thống. 3. Nghiên cứu hệ thống Có 3 quan điểm nghiên cứu hệ thống Quan điểm nghiên cứu vĩ mô,quan điểm nghiên cứu vi mô và quan điểm hỗn hợp Có 3 phương pháp nghiên cứu hệ thống Phương pháp mô hình hóa, phương pháp hộp đen và phương pháp tiếp cận hệ thống 4. Điều khiển hệ thống Là quá trình tác động liên tục lên hệ thống để hướng hành vi của nó tới mục tiêu đã định chỉnh hệ thống Là các tác động để san bằng các sai lêch khi hệ thống đi chệch quỹ đạo dự kiến. Có các phương pháp điều chỉnh khử nhiễu, bồi nhiễu, chấp nhận sai lệch1ản trị học có đối tượng nghiên cứu các quan hệ phát sinh trong quá trình hoạt động của các tổ chức các mối quan hệ con người nhằm tìm ra những quy luật và cơ chế vận dụng những quy luật đó trong quá trình tác động lên con người2. Quản trị học là một khoa học liên ngành vì nó sử dụng tri thức của nhiều khoa học khác nhau 3. Phương pháp nghiên cứu của quản trị học lấy phương pháp phân tích hệ thống làm phương pháp nghiên cứu chủ yếu 4. Nội dung của môn quản trị học Cơ sở lý luận và phương pháp luận của khoa học quản trị Quá trình ra quyết định quản trị và đảm bảo thông tin cho các quyết định Các chức năng quản trị Đổi mới các hoạt động quản trị tổ chứcQuản trị họcIIÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA QUẢN TRỊLà các quy tắc chỉ đạo những tiêu chuẩn hành vi mà các cơ quan quản trị và các nhà quản trị phải tuân thủ Nguyên tắc đóng vai trò kim chỉ nam đối với lý luận và chính sách Các căn cứ hình thành nguyên tắc Mục tiêu của tổ chức tạo ra sự hỗ trợ và định hướng tiến trình quản trị, là cơ sở để đo lường mức độ hoàn thành công việc. Đòi hỏi các quy luật khách quan liên quan đến sự tồn tại & phát triển của tổ chức. Các ràng buộc của môi trường Bước một của quá trình thiết lập nguyên tắc nhận thức quy luật mới Bước tiếp theo nghiên cứu và nắm bắt thực tiễn Cơ sở thực tiễn hình thành nguyên tắc bao gồm yếu tố văn hóa kinh tế Thực trạng & xu thế phát triển của tổ chức 4. Các nguyên tắc quản trị cơ bản 4. Nhóm các nguyên tắc quản trị chungNguyên tắc mối liên hệ ngược đòi hỏi chủ thể phải nắm chắc được hành vi trong quá tình quản trị Nguyên tắc bổ sung ngoài hay được sử dụng dưới tên nguyên lý thử – sai – sửa. Nguyên tắc độ đa dạng cần thiết đòi hỏi hệ thống các động điều khiển với độ đa dạng tương ứng Nguyên tắc phân cấp Lạc hậu, kém chính xác, không có khả năng xử lí hết thông tin Nguyên tắc khâu xung yếu Nguyên tắc thích nghi môi trường4. Nhóm các nguyên tắc quản trị các tổ chức kinh tế – xã hộiTUÂN THỦ PHÁP LUẬT VÀ THÔNG LỆ XÃ HỘIKẾT HỢP HÀI HÒA CÁC LỢI ÍCHBIẾT MẠO HIỂM, DỰA TRÊN CƠ SỞ TỈNH TÁO CÂN TRUNG DÂN CHỦTIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢNGUYÊN TẮC QUẢN TRỊCHUYÊN MÔN HÓA & HOÀN THIỆN KHÔNG NGỪNGƯu điểmĐảm bảo tính dân chủ của tổ chức Thu hút được sáng kiến của nhiều người Đảm bảo cơ sở tâm lý- xã hộiCHƯƠNG 03I. Quyết định quản trịQUYẾT ĐỊNH VÀ THÔNG TIN TRONG QUẢN TRỊQuyết định quản trị là những hành vi sáng tạo của chủ thể quản trị nhằm định ra mục tiêu, chương trình và tính chất hoạt động để giải quyết một vấn để về tổ chức và môi trường. Đặc điểm của quyết định quản trịLà quyết định mà cá nhân hoặc tập thể các nhà quản trị cấp cao, các bộ phận khác nhau của tổ chức là người đưa ra và chịu trách nhiệm Làm sản phẩm riêng của các nhà quản trị và các tập thể quản trị luôn gắn với những vấn đề của tổ chứcCác loại quyết định quản trịTheo lĩnh vực hoạt động của tổ chức Theo phạm vi điều chỉnh Theo quy mô nguồn lực sử dụng để thực hiện quyết địnhYêu cầu đối với quyết định quản trịYêu cầu về tính khoa học, hệ thống , tối ưu, linh hoạt , cụ thể về thời gian và người thực hiệnCác cơ sở đề ra quyết định quản trịNhững yếu tố hạn chế, hiệu quả của quyết định quản trị, năng lực và phẩm chất của người ra quyết địnhCác nguyên tắc ra quyết định quản trị Nguyên tắc hệ thống, khả thi, khoa học, dân chủ, kêt hợpTheo tầm quan trọng Theo thời gian Theo cấp quyết định Theo tính chất-Quá trình đề ra quyết định quản trịXác định vấn đề ra quyết địnhChọn tiêu chuẩn đánh giá phương ánĐánh giá các phương ánLựa chọn phương án quyết địnhRa văn bản quyết địnhDự kiến các phương án có thểQuá trình thực hiện quyết địnhRa văn bản quyết địnhLập kế hoạch thực hiện quyết địnhTuyên truyền và giải thích quyết địnhThực hiện quyết địnhKiểm tra việc thực hiện quyết địnhĐiều chỉnh quyết địnhTổng kết thực hiện quyết định3. Phương pháp ra quyết định quản trịPhương pháp cá nhân ra quyết định quản trịị dựa trên cơ sở kiến thức và kinh nghiệm cá nhân của nhà quản trịPhương pháp ra quyết định tập thể người lãnh đạo phải dựa vào cả kinh nghiệm của tập thểNhược điểmKéo đài thời gian hơn trong việc ra quyết định Có thể có ảnh hưởng của các nhân lên tập thể Trách nhiệm của người ra quyết định không rõ ràng Phương pháp định lượng toán họcvận dụng các công cụ toán học trong quá trình ra quyết pháp ngoại cảmra quyết định dựa vào khả năng ngoại cảm của con người trong những tình huống có ít thông tinHOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢCCac ien lươc p nganhCac ke hoa tac nghiepSáp nhập chiến lượcSự tiếp quản chiến lượcI. LẬP KẾ HOẠCH – CHỨC NĂNG ĐẦU TIÊN CỦA QUẢN TRỊCHƯƠNG 4xác định các mục tiêu và lựa chọn các phương thức để đạt được mục tiêu đó giúp nhà quản trị biết cách tổ chức và khai thác con người, nguồn lực hiệu quả1. Lập kế hoạch là một loại ra quyết định đặc thù để xác định một tương lai cụ thể nhằm2. Hệ thống kế hoạch của tổ chức 2 Theo cấp kế hoạch, cóHOẠCH ĐỊNH TÁC NGHIỆP Cấp hoạch địnhThời hạnPhạm viNhà quản trị cấp dướiNhà quản trị cấp cao Vài năm trở lênNgày, tuần, tháng, nămLĩnh vực hẹp và nhiều chi tiết xác địnhBao quát lĩnh vực rộng và ít chi tiết xác địnhMục tiêuMục tiêu dài hạnMục tiêu ngắn hạnSo sánh2 Theo hình thức thể hiện Chiến lược Chính sách Thủ tục Quy tắc Chương trình Ngân quỹ2 Theo thời gian thực hiện kế hoạch Kế hoạc dài hạn 5 năm trở lên Kế hoạch trung hạn 1 đến 5 năm Kế hoạch ngắn hạn dưới 1 năm 3. Quá trình lập kế hoạch gồm 6 bước cơ bảnNghiên cứu & dự báoThiết lập các mục tiêuPhát triển các tiền đềXây dựng phương ánĐánh giá phương ánLựa chọn & ra quyết địnhKế hoạch chiến lược Kế hoạch tác nghiệpChiến lược cấp chức năng chi tiết hóa cho chiến lược cấp ngành, có vai trò hỗ trợ chiến lược cấp tổ chứcII. LẬP KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC Lập kế hoạch chiến lược là quá trình xác định làm sao được những mục tiêu dài hạn của tổ chức với các nguồn lực có thể huy động được. 2. Sự hình thành quan điểm chiến lược Chiến lược như là một kế hoạch tổng thể , là một công cụ hữu hiệu trong công tác quản trị 3. Chiến lược có thể được phân chia theo 3 cấp độ Chiến lược cấp tổ chức cần nắm bắt được những mối quan tâm và hoạt động trong tổ chứcChiến lược cấp ngành liên quan đến những mối quan tâm và hoạt động trong một ngành của tổ chức4. Hình thành chiến lượcChien lươc p to ưcSơ đồ Các cấp độ kế hoạch chiến lược và tác nghiệp trong một số tổ chức hoạt động trên đa lĩnh vựcCac ien lươc p ưc nanga. Các chiến lược phân đoạn Giai đoạn 1 Phân chia Giai đoạn 2 Tổ chức lại các nhóm4 Chiến lược cấp tổ chứcb. Các chiến lược tiếp quản và sáp nhậpCác nguồn giá trịKinh tế quy môTăng sức mạnh thị trườngGiảm sức ép nợ Giảm rủi roCải thiện quản trị hướng đích Sức mạnh tài chính được nhìn rõ hơnc. Các chiến lược liên minh hỗn hợp Đề cập đến nhiều loại liên minh, hiệp hội giữa các tổ chức nhắm tiến hành kinh tế quy mô trong một số bộ phận của nhau hoặc cho toàn bộ các tổ chứcIII. L Ậ P KẾ HO Ạ CH TÁC NGHI Ệ P4. Chiến lược cấp ngành Chiến lược tiêu điểmChiến lược đi đầu về chất lượng sản phẩmChiến lược đi đầu về sự khác biệtChiến lược đi đầu về giá cảThiết kế & Phát triển các hoạt động xác định phương thức, quy tình sản xuất và cách cung cấp sản phẩm, dịch vụ3. Các thuộc tính của cơ cấu tổ chứcSơ đồ Mô hình lập kế hoạch tác nghiệp & hệ thống kiểm traLập kế hoạch & Kiểm tra công việc nhằm đảm bảo các công việc bên trong tổ chức được phối hợp nhịp nhàngGồ m một chuỗ i các hoạt động quản trị liên quan đế n việc lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra → đảm bảo tổ chức hoạt động bình thườngQuản trị chất lượng trong điều kiện cạnh tranh gay gắt, chất lượng sản phẩm và dịch vụ có ý nghĩa sống còn1. Quản trị tác nghiệpNội dung của quản trị tác nghiệp Quản trị nguồn lực giúp cho việc sử dụng nguyên lực con người có hiệu quả nhất2. Lập kế hoạch tác nghiệp Lập kế hoạch tác nghiệp liên quan đến việc quản trị tất cả các nguồn lực của tổ chức, đó là con người, máy móc thiết bị và nguyên vật Tổ chức và chức năng tổ chức 1 Chuyên môn hóa công việc Phân chia tổ chức thành và các mô hình tổ chức bộ phận là quyn tự chủ trong quá trình quyt định và quyn đòi hỏi sự tuân thủ quyt định gn lin với một vị trí quản trị nht định trong t Ứ C NĂNG T Ổ CH Ứ C VÀ C Ơ CẤU T Ổ CH Ứ Clà một hệ thống gồm nhiều người cùng hoạt động vì mục đích chung, là quá trình triển khai các kế hoạch2. Cơ cấu tổ chức Cơ cấu tổ chức thể hiện các mối quan hệ chính thức hoặc phi chính thức giữa những con người trong tổ mô hình cơ bản Mô hình tổ chức đơn giản Mô hình tổ chức theo chức năng Mô hình tổ chức theo sản phẩm – địa dư – khách hàng – đơn vị chiến lược Mô hình tổ chức ma trận 2 Các loại quyền hạn trong cơ cấu tổ chức Quyn hạn trực tuyn Quyn hạn tham mưu Quyn hạn chức năngCác mô hình cơ cấu tổ chức xét theo số cấp quản trị Cơ cu nm ngang Cơ cu mạng lưới Cơ cu hình tháp3 Cấp quản trị, tầm quản trị và các mô hình cơ cấu tổ chức xét theo số cấp quản trị3 Mối quan hệ quyền hạn trong tổ chức3. Phân bố quyền hạn giữa các cấp quản trị - tập trung và phân quyền trong quản trị tổ chức 3. Phối hợp các bộ phận tổ chứcCHƯƠNG 05lÃNH ĐẠOCHƯƠNG 06Kế hoạch hành độngLãnh đạo là việc định ra chủ trương, đường lối, mục đích, tính chất, nguyên tắc hoạt động của một hệ thống trong các điều kiện môi trường nhất địnhĐặc điểm Lãnh đạo là một hệ thống tổ chứcNgười lãnh đạo Người bị lãnh đạo Mục đích của hệ thống Các nguồn lực ngoài con người Môi trường hoàn cảnhBao gồm 5 yếu tốLãnh đạo là một quá trình Quá trình biến chuyển tùy thuộc vào mối quan hệ và cách xử lý giữa 5 yếu tố ở trong thời gian và không gian nhất Kỹ năng lãnh đạo Theo phương thức làm việc với con người, kỹ năng lãnh đạo chia làm 3 nhóm Kỹ năng lãnh đạo trực tiếp Kỹ năng ủy quyền Kĩ năng xây dựng hệ thốngTheo phương thức suy nghĩ và hành động, người lãnh đạo cầnKỹ năng tư duy Kĩ năng tổ chức Kĩ năng nghiệp vụI. LÃNH ĐẠO & NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ LÃNH ĐẠO TRONG QUẢN TRỊNội dung lãnh đạoHiểu rõ con người trong hệ thống Đưa ra các quyết định lãnh đạo thích hợp Xây dựng nhóm làm việc Dự kiến các tình huống & tìm cách ứng xử tốt Giao tiếp & Đàm phánMindMapCác phương pháp giáo dục, vận động, tuyên truyền Các phương pháp hành chính Các phương pháp kinh tế Các phương pháp lãnh đạo hiện đại Các pp tác động lên các đôi tượng khác trong hệ thống Các pp tác động lên khách thể quản PHƯƠNG PHÁP LÃNH ĐẠO CON NGƯỜI Phương pháp lãnh đạo con người trong hệ thống là tổng thể các cách thức tác động có thể có và có chủ đích của người lãnh đạo lên con người/các nguồn lực Các phương pháp lãnh đạo phải bám sát mục tiêu và mục đích quản trị; phải xuất phát từ thực trạng hệ thống; tuân thủ ràng buộc của môi trường và sử dụng tùy vào thói quen năng lực của người lãnh đạoHết sức biến động Luôn đan kết vào nhau Chịu tác động to lớn của nhu cầu và động cơ làm việc của người bị tác động1. Đặc điểm của các phương pháp lãnh đạo2. Nhu cầu & Động cơ làm việc của con ngườiNhu cầu trạng thái tâm lý mà mong muốn con người được đáp ứng qua các phương thức cộng đồng, tập thể, cá nhận, xã hội,...Nhu cầu tinh thần Nhu cầu vật chất Nhu cầu xã hộiCó 3 nhóm lớnĐộng cơ là mục đích chủ quan của hoạt động của con người, là động lực thúc đẩy con người hành động → đáp ứng nhu cầu xã hội đặt thuyết về động cơ của F. Herzberg chia 2 nhóm Gồm những yếu tố cơ bản có thể định lượng và những yếu tố định tính V. Room đưa ra công thức Sức mạnh = Mức ham mê x Niềm hy vọng Mc Celland phân loại 3 nhu cầu thúc đẩy cơ bản quyền lực, liên kết, sự thành đạtMột số học thuyết3. Các phương pháp lãnh đạo đối với con người trong hệ thốngCác hình thức thể hiện các phương pháp lãnh đạo Ra văn bản quy chế, ký kết hợp đồng làm việc Khống chế, kiểm soát dựa trên quy chế ủy quyền Xây dựng danh hiệu cho các cá nhân xuất sắc Tạo môi trường làm việc hiệu quả1ái niệm ĐÀM PHÁN TRONG LÃNH ĐẠO IVỰ KIẾN CÁC TÌNH HUỐNG TRONG LÃNH ĐẠO TÌNH HUỐNG TRONG LÃNH ĐẠO GIAO TIẾP Là các sự việc có vấn đề có thể xảy ra trong quá trình hoạt động của hệ thống. Các tình huống tốt, thuận lợi Các tình huống xấu,bất lợi do các phía gây huống thường gặpCác yêu cầu của việc xử lý tình huống Phải chủ động trong việc xử lý các yêu cầu, cần tỉnh táo, khách quan trong việc dự đoán các tình huống. Hạn chế cao nhất các tác hại, tận dụng tối đa các tình huống tốt, bảo đảm cho hệ thống tồn tại và phát triển ổn định, lâu TIẾP & ĐÀMPHÁN TRONG LÃNH ĐẠOPhải có hai phía tham gia giao tiếp, mỗi phía có thể có một hoặc nhiều người. Phải có một thông điệp chuyển từ người gửi sang người nhận, có thể chỉ là một tín Quá trình giao tiếp Người gửi, xuất phát từ một ý tưởng, sẽ đưa ra một thông điệp. Thông điệp được truyền đi trên Giao tiếp trong lãnh đạo Là sự tiếp xúc giữa nhà quản trị với những người khác có liên quan trong hoạt động quản trị, nhằm đặt tới các mục tiêu quản trị đề Các loại giao tiếp trong quản trị Giao tiếp xã giao; có ý đồ lợi ích; song phương; đa phương; trực tiếp; gián tiếp; bằng lời;bằng ngôn ngữ quy ước khác; chính thức; không chính thức1. Vai trò Giúp cho người khác hiểu ý đồ, thiện chí của hệ thống Không hiểu nhầm người lãnh đạo để không cản trở. 1. Các yêu cầu Phải tạo được sự cảm thông, hiểu biết. Phải nắm bắt được với người giao tiếp. 1. Các nguyên tắc Có giao tiếp phải hơn không giao tiếp Cố gắng đạt được mục tiêu giao tiếp Có chuẩn mực, có văn hóa Có thiện chí Không nói thừa Có phong cách, kỹ năng giao tiếp tốtLà hoạt động giao tiếp đặc biệt giữa người lãnh đạo với các đối tác nhằm đạt được thỏa thuận cụ thể. Các yếu tố cần lưu ýKiên nhẫn, bình tĩnh chớp lấy thời cơ Không để lộ điểm chết cho đối tượng Quan sát thái độ của đối tượng Biết chắc có lợi cho mình mới có hành động bước gianBối cảnh là yếu tố then chốtChú ý vận dụng các loại quyền lực và tiềm năng có ở trong tay. Nắm chắc nghệ thuật đàm phánNguyên tắc đàm phán Tuân thủ đúng các nguyên tắc giao tiếp. Chuẩn bị chu đáo trước khi thực hiện đàm phán. Biết trả lời, nghe,'thách giá',trra giá,khắc phục bế tắc Khi đàm phán thành công cần chú ý đến việc ký kết các cam kết1ái niệm kiểm tra Là chức năng quan trọng của nhà quản trị là quá trình xem xét các hoạt động nhằm mục đích làm cho các hoạt động đạt kết quả tốt hơn, đồng thời, kiểm tra giúp phát hiện ra những sai sót, lệch lạc để có biện pháp khắc phụcHệ thống kiểm tra CHƯƠNGVII KIỂM TRAI. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ KIỂM TRA2. Kiểm tra là hệ thống phản hồi về kết quả của các hoạt độngKết quả mong muốn Kết quả thực tế Đo lường kết quả thực tếXây dựng chương trình điều chỉnhPhân tích nguyên nhân sai lệchXác định các sai lệchSo sánh với các tiêu chuẩnThực hiện điều chỉnh2 Kiểm tra là hệ thống phản hồi dự báoĐầu vào thực hiệnQuá tình Đầu ra3. Vai trò của kiểm tra 01Thẩm định tính đúng sai của chiến lược, đường lối, tính tối ưu của cơ cấu tổ chức quản lý,... 02Đảm bảo cho các kế hoạch được thực hiện với kết quả cao. 03 04Đảm bảo thực thi quyền lực quản lý của các nhà lãnh đạo hệ thống. 05Giúp hệ thống theo sát và đối phó với sự thay đổi của môi tiền đề cho quá trình hoàn thiện và đổi Nội dung và mức độ kiểm tra Nội dung kiểm tra tập trung nỗ lực vào các khu vực hoạt động thiết yếu và những điểm kiểm tra thiết độ kiểm tra cần xác định sự cân đối tốt nhất giữa kiểm tra và quyền tự do của các cá nhân; giữa chi phí cho kiểm tra và lợi ích do hệ thống này đem lại cho doanh nghiệp5. Những yêu cầu đối với hệ thống kiểm trathiết kế theo các kế hoạch mang tính đồng bộ công khai, chính xác và khách quan phù hợp với tổ chức,con người trong hệ thống linh hoạt, có độ đa dạng hợp lý hiệu quả có trọng điểm Địa điểm kiểm traHệ thống kiểm tra cần được CHƯƠNG 71/ Khái niệm điều khiểnLà một quá trình tác động liên tục đến con người, thông qua các hoạt động như hướng dẫn, động viên, khích lệ… nhà quản trị tạo động lực để NV nỗ lực, nhiệt tình hoàn thành các nhiệm vụ nhằm đạt được mục tiêu do tổ chức đề Vai trò của chức năng điều khiển Xác định con người là nhân tố quan trọng nhất vì tất cả mục tiêu và kết quả thựctế được thực hiện thông qua con người . Nhà quản trị cần có sự quan tâm hỗ trợ,động viên, tạo điều kiện thuận lợi để nhân viên hoàn thành nhiệm vụ, hướng đếntrung thành với tổ Nội dung của chức năng điều khiểnLãnh đạo con người, hướng họ vào thực hiện tốt mục tiêu và nhiệm vụ của tổ chứcĐộng viên con người trong tổ chức làm việcThông tin hiệu quả, tạo thuận lợi cho con người làm việc với tổ chứcXử lí kịp thời các xung đột xảy ra có liên quan đến tổ chức4/ Các công việc cần làm của nhân viên kinh doanh bán hàngNắm bắt thông tin liên quan đến SF  Giới thiệu SF cho khách Tư vấn và hướng dẫn cho khách lựa chọn Giới thiệu chính sách ưu đãi khuyến mại, giá, chiếc khấu, hoa hồng, bảo hành, bảo trì, khiếu nại Soạn thảo Hợp đồng, thương thuyết, thuyết phục Kh về điều khoản Theo dõi tiến trình giao hàng, thu tiền, thanh toán…. Chăm sóc khách hàng…..5/ Những lí do dẫn đến phá sản, kế hoạch thất bạiViệc nhiều, việc khó, date line Quá tải, căng thẳng, mệt mỏi, stress  Hiệu quả CV thấp, bị khiển trách  Nhân viên chán nản, bỏ việc  DN thiếu hụt laođộng6/ Các lí thuyết động cơ và động viêna/ Lý thuyết cổ điển TaylorBảo đảm công nhân sẽ thực hiện những công việc thường xuyên lập đi lập lại 1 cách nhàm chán nhưng với hiệu quả cao nhất Bài giảng Quản trị học - Chương 7 Chức năng điều khiển Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Quản trị học - Chương 7 Chức năng điều khiển", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Tài liệu đính kèmbai_giang_quan_tri_h Nội dung text Bài giảng Quản trị học - Chương 7 Chức năng điều khiểnCHƯƠNG 7 CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂNVAI TRỊ CỦA LÃNH ĐẠO VÀ ĐỘNG VIÊN Giúp tổ chức đạt được mục tiêu trên cơ sở của lãnh đạo hiệu quả. Khơi dậy những nỗ lực của nhân viên để họ thực hiện cơng việc tốt ĐẠO VÀ PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO Lãnh đạo là làm cho cơng việc được hồn thành bởi người khác. Lãnh đạo là chỉ dẫn điều khiển, ra lệnh và đi trước. Lãnh đạo là tìm cách ảnh hưởng đến người khác để đạt được các mục tiêu của tổ dạng phong cách lãnh đạo ⚫PCLĐ độc đốn ⚫PCLĐ dân chủ ⚫PCLĐ tự doCÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN PHONG CÁCH LÃNH ĐẠO Tùy thuộc vào đặc điểm của nhà quản trị trình độ, năng lực, sự hiểu biết và tính cách của nhà quản trị Tùy thuộc vào đặc điểm của nhân viên trình độ, năng lực, sự hiểu biết về cơng việc và phẩm chất của nhân viên Tùy thuộc vào đặc điểm cơng việc phải giải quyết tính cấp bách, mực độ phức tạp, tầm quan trọng của cơng việc, KHÁI NIỆM ĐỘNG VIÊN ❖Động viên là tạo ra sự nỗ lực hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thoả mãn nhu cầu cá nhân ➢ Biết cách động viên đúng sẽ tạo ra sự thay đổi tích cực trong thái độ và hành vi của con người,trên cơ sở đĩ các mục tiêu được thực hiện ➢ Muốn động viên được nhân viên , nhà quản trị phải tạo ra động lực thúc đẩy họ làm việcLý thuyết của Maslow 5 nhu cầu Tự thể hiện Tơn trọng Xã hội An tồn Sinh lýTHUYẾT NHU CẦU CỦA MASLOW NHU CẦU TỰ NHU CẦU THỂ TỰ HIỆN NHU CẦU TRỌNG XÃ HỘI Phát triển cá NHU CẦU Thành đạt nhân. Tự tin Tự hồn thiện. NHU AN TỒN Được chấp nhận Được yêu thương Tự trọng CẦU Được cơng nhận SINH Được là thành HỌC Sự đảm bảo viên của tập thể. Thực phẩm Sự ổn định Tình bạn Khơng khí Hồ bình Nước Giấc ngủThuyết X, Y Thuyết X của McGregor là những giả định rằng con người khơng thích làm việc và cần phải được kiểm sốt và chỉ dẫn. Thuyết Y của McGregor là ý kiến cho rằng con người, trong điều kiện thích hợp sẽ yêu thích cơng việc, tìm kiếm trách nhiệm và tự kiểm 2 YẾU TỐ CỦA HERZBERG Các yếu tố duy trì Các yếu tố động viên Liên quan đến quan hệ giữa các cá nhân và tổ Liên quan đến tính chất công việc, nội chức, bối cảnh làm việc hoặc phạm vi công dung công việc & những tưởng thưởng việc ▪Phương pháp giám sát ▪Sự thử thách công việc ▪Hệ thống phân phối thu nhập ▪Các cơ hội thăng tiến ▪Quan hệ với đồng nghiệp ▪Ý nghĩa cũa các thành tựu ▪Điều kiện làm việc ▪Sự nhận dạng khi công việc được thực ▪Công việc ổn định hiện. ▪Chính sách của công ty ▪Ý nghiã của các trách nhiệm ▪Địa vị ▪Sự công nhận ▪Quan hệ giữa các cá nhân ▪Sự thành đạt Ảnh hưởng của yếu tố duy trì Ảnh hưởng của yếu tố động viên Khi đúng Khi sai Khi đúng Khi sai ▪Không có sự bất ▪Bất mãn ▪Thoả mãn ▪Không thoả mãn mãn ▪Hưng phấn trong ▪Không có sự bất ▪Không tạo ra sự ▪Ảnh hưởng tiêu cực quá trình làm việc mãn Vẫn giữ được hưng phấn hơn. chán nản, thờ ơ, . hăng hái hơn, có mức bình thường trách nhiệm hơnThuyết mong đợi kì vọng ⚫Để động viên người lao động NQTcần làm cho họ mong đợi vào ▪ Khả năng thực hiện nhiệm vụ ▪ Giá trị phần thưởng được nhận thức ▪ Khả năng nhận được phần thưởng nếu hồn thành nhiệm vụ Nội dung Text Bài giảng Quản trị học - Chương 7 Lãnh đạo và động viên CHƯƠNG 7 LÃNH ĐẠO VÀ ĐỘNG VIÊN I. Lãnh đạo 1. Lãnh đạo là gì? 2. Vai trò của người lãnh đạo 3. Năng lực lãnh đạo 4. Lãnh đạo theo tình huống 5. Lãnh đạo theo nhóm 6. Phát triền bản thân trở thành nhà lãnh đạo II. Động viên 1. Động viên là gì? 2. Mọi người mong muốn gì ở công việc của họ 3. Làm thế nào để động viên mọi người I. LÃNH ĐẠO 1. Lãnh đạo là gì? “Cùng với việc đề ra khuôn khổ hoạt động, các giá trị và tạo động lực cho nhân viên, phân bổ ngân sách và các nguồn lực, nhiệm vụ của người lãnh đạo là xác định phương hướng tổng thể để tạo thuận lợi cho việc lựa chọn các giải pháp, đảm bảo những nổ lực của tổ chức được thực hiện một cách trọng tâm” I. LÃNH ĐẠO 1. Lãnh đạo là gì? Trách nhiệm của nhà lãnh đạo v. Đại diện các bên liên quan lãnh đạo tổ chức v. Chỉ đạo thực hiện chiến lược kinh doanh của Cty v. Hình thành và thực hiện những thay đổi về chiến lược của tổ chức v. Theo dõi và giám sát mọi hoạt động công ty I. LÃNH ĐẠO 2. Năng lực lãnh đạo “Những yếu tố nào làm một người trở nên nổi bật hơn những người khác và được chấp nhận làm lãnh đạo của nhóm hoặc tổ chức?” Các đặc điểm tính cách cơ bản ü Nhiệt tình ü Chính trực ü Bền chí ü Công bằng ü I. LAÕNH ÑAÏO 3. Phong caùch laõnh ñaïo Phong caùch laõnh ñaïo laø taäp hôïp cuûa nhöõng quan ñieåm, haønh vi, phöông phaùp maø nhaø quaûn trò söû duïng ñeå taùc ñoäng vaøo nhaân vieân, coâng vieäc vaø taäp theå . Coù nhieàu caùch tieáp caän khaùc I. LAÕNH ÑAÏO 2 Caùc phong caùch laõnh ñaïo a/ Tieáp caän treân möùc ñoä quyeàn löïc QUAN ÑIEÅM CUÛA KURT LEWIN v Phong caùch ñoäc ñoaùn v Phong caùch daân chuû v Phong caùch töï do I. LAÕNH ÑAÏO b/ Phong caùch laõnh ñaïo theo tieáp caän cuûa Likert 4 heä thoáng phong caùch quaûn trò v Heä thoáng 1 “quyeát ñoaùn – aùp cheá” v Heä thoáng 2 “quyeát ñoaùn – nhaân töø” v Heä thoáng 3 “tham vaán” v Heä thoáng 4 “tham gia theo nhoùm” I. LAÕNH ÑAÏO c/ Tieáp caän treân möùc ñoä quan taâm ñeán coâng vieäc vaø con ngöôøi quan ñieåm cuûa Ñaïi hoïc OHIO Con ngöôøi cao S3 S2 thaá S4 S1 p thaá cao p Coâng vieäc I. LAÕNH ÑAÏO d/ Sô ñoà löôùi laõnh ñaïo quan ñieåm cuûa BLAKE vaø MOUTON Töông töï caùc bieán soá cuûa moâ hình OHIO, nhöng ñöôïc chia chi tieát ra 9 möùc cuûa moãi bieán soá. Phong caùch 1,1 v Phong caùch 1,9 v Phong caùch 9,1 v Phong caùch 5,5 v Phong caùch 9,9 v 1,9 9,9 QUAN TAÂM ÑEÁN CON 5,5 NGÖÔØI 1,1 9,1 QUAN TAÂM ÑEÁN SAÛN XUAÁT I. LÃNH ĐẠO 4. Lãnh đạo theo tình huống “Ngoài sở hữu những đặc tính của lãnh đạo, thì khả năng lãnh đạo còn phụ thuộc vào những tình huống cụ thể” Winston Churchill là nhà lãnh đạo xuất sắc trong thời chiến nhưng thời bình thì ngược lại Lãnh đạo theo tình huống gắn với 4 loại quyền lực v Quyền lực về địa vị - đẳng cấp v Quyền lực về kiến thức v Quyền lực về nhân cách I. LÃNH ĐẠO 5. Lãnh đạo theo nhóm Tập trung 3 yếu tố I. LÃNH ĐẠO 5. Lãnh đạo theo nhóm Ba vòng trong ảnh hưởng lẫn nhau ü Nhiệm vụ của nhóm hoàn thành sẽ thỏa mãn nhu cầu cá nhân ü Luôn nghĩ nhiệm vụ, nhóm và cá nhân. Ba yếu tố không tách rời ü Mỗi cá nhân hoàn thành sẽ giúp nhóm đạt chỉ tiêu ü Mỗi cá nhân thành công là nhóm thành công ü Mỗi cá nhân cần hướng về lợi ích chung của nhóm I. LÃNH ĐẠO 5. Lãnh đạo theo nhóm Vai trò lãnh đạo của bạn I. LÃNH ĐẠO 6. Phát triển bản thân trở thành nhà lãnh đạo v Sẵn sàng v Tiên phong v Tư duy chiều sâu II. Động viên 1. Động viên “động viên là những gì khiến người khác hành động và cư xử theo cách của họ. Động viên dựa trên 2 khái niệm • Nhu cầu tự có mỗi cá nhân • Những mục tiêu mà cá nhân hướng đến III. ÑOÄNG VIEÂN 1. Động vieân v Ñoäng vieân laø taïo ra söï noã löïc hôn ôû nhaân vieân trong quaù trình thöïc hieän nhieäm vuï cuûa toå chöùc treân cô sôû thoaû maõn nhu caàu caù nhaân Ø Bieát caùch ñoäng vieân ñuùng seõ taïo ra söï thay ñoåi tích cöïc trong thaùi ñoä vaø haønh vi cuûa con ngöôøi,treân cô sôû ñoù caùc muïc tieâu ñöôïc thöïc hieän Ø Muoán ñoäng vieân ñöôïc nhaân vieân , nhaø quaûn trò phaûi taïo ra ñoäng löïc thuùc ñaåy hoï laøm vieäc Ñoäng löïc laøm vieäc laø § Nhöõng gì thuùc ñaåy chuùng ta laøm ñieàu ñoù.. § Ñieàu caàn thieát khi chuùng ta mong muoán ñaït ñöôïc moät muïc ñích naøo ñoù. § Söï khích leä khieán chuùng ta coá gaéng laøm moät ñieàu gì ñoù Muoán taïo ñoäng löïc cho ai laøm vieäc gì ñoù baïn phaûi laøm cho hoï muoán laøm coâng vieäc aáy. Taïo ñoäng löïc lieân quan nhieàu ñeán söï khích leä , khoâng theå laø söï ñe doaï hay duï doã CAÙI GÌ TAÏO NEÂN ÑOÄNG LÖÏC LAØM VIEÄC CUÛA MOÃI CAÙ NHAÂN ? Tuøy thuoäc vaøo giaù trò vaø thaùi ñoä cuûa mình, moãi caù nhaân coù theå coi nhöõng yeáu toá khaùc nhau laø taùc nhaân taïo ñoäng löïc hay trieät tieâu ñoäng löïc trong moâi tröôøng laøm vieäc cuûa mình. v Ñöôïc giao quyeàn v Phong caùch laõnh ñaïo phuø hôïp v Moät coâng vieäc yeâu thích v Thu nhaäp haáp daãn Ñoäng löïc laøm vieäc cuûa con ngöôøi ñöôïc taêng leân hay giaûm xuoáng bôûi nhöõng ñieàu khoâng gioáng nhau . Trang chủ Bài viết học thuật Tài liệu lĩnh vực Khác SLIDE QUẢN TRỊ HỌC - CHƯƠNG 7. CHỨC NĂNG LÃNH ĐẠO Nội dung Thông tin bài viết Download Trân trọng cảm ơn người dùng đã đóng góp vào hệ thống tài liệu mở. Chúng tôi cam kết sử dụng những tài liệu của các bạn cho mục đích nghiên cứu, học tập và phục vụ cộng đồng và tuyệt đối không thương mại hóa hệ thống tài liệu đã được đóng góp. Many thanks for sharing your valuable materials to our open system. We commit to use your countributed materials for the purposes of learning, doing researches, serving the community and stricly not for any commercial purpose. Tác giả Tạp chí Năm xuất bản 0 Tham khảo Tiếng Việt Bạn vui lòng đăng nhập để download tài liệu, việc đăng ký hoàn toàn miễn phí và chỉ nhằm quản lý và hỗ trợ người dùng trên hệ thống. Xin cám ơn. English Bạn vui lòng đăng nhập để download tài liệu, việc đăng ký hoàn toàn miễn phí và chỉ nhằm quản lý và hỗ trợ người dùng trên hệ thống. Xin cám ơn. Nếu bạn thấy văn bản này có dấu hiệu vi phạm, vui lòng gửi thông báo cho chúng tôi. Chúng tôi sẽ xem xét và xử lý văn bản này trong thời gian sớm nhất. This is a Premium Document. Some documents on Studocu are Premium. Upgrade to Premium to unlock is a Premium Document. Some documents on Studocu are Premium. Upgrade to Premium to unlock Quan tri hoc999+ DocumentsStudents shared 2175 documents in this courseDo you want full access? Go Premium and unlock all 12 pagesQUẢN TRỊ HỌC CHƯƠNG 7Câu 1. ._____ đề cập đến những gì mà tổ chức mong muốn trong tương Hoạch địnhB. Tầm nhìn chiến lượcC. Mục tiêuD. Tuyên bố về sứ mệnhCâu 2. ._____ xác định kết quả cụ thể trong tương lai và_____ xác định cách thức cụ thể hiện Mục tiêu; hoạch địnhB. Hoạch định; mục tiêuC. Hoạch định; tổ chứcD. Sứ mệnh; tầm nhìnCâu 3 một thiết kế xác dịnh lịch trình phân bổ nguồn lực, và các hành động khác cần thiết để đạt được các mục tiêu được gọi làA. Mục tiêuB. Hoạch địnhC. Sứ mạngD. Tầm nhìnCâu 4. Trong các chức năng của quản trị chiến lược, điều gì được coi là cơ bản nhất?A. Thực hiệnB. Phân tíchC. Kiểm soátD. Hoạch địnhCâu 5. Quá trình hoạch định bắt đầu vớiA. xác định mục tiêu của tổ hoạch định chiến hoạch định chiến hoạch định tác 6. ._____là hành động xác định các mục tiêu và các cách của tổ chức để đạt được Động nãoB. Tổ chứcC. Hoạch địnhD. Phát triển sứ mạngCâu 7. Loại hoạch định nào giúp các nhà quản trị thực hiện kế hoạch chiến lược tổng thể?A. Tác nghiệpB. Tình huốngC. Chiến thuậtWhy is this page out of focus?This is a Premium document. Become Premium to read the whole is this page out of focus?This is a Premium document. Become Premium to read the whole is this page out of focus?This is a Premium document. Become Premium to read the whole is this page out of focus?This is a Premium document. Become Premium to read the whole document.

quản trị học chương 7