practice makes perfect nghĩa là gì

Những người khôn ngoan thì suy nghĩ giống nhau. NHƯNG. Những kẻ ngu ngốc hiếm khi suy nghĩ khác người. * The best things in life are free things. BUT There's no such thing as a free lunch. Những gì cho không là những thứ đáng quý nhất trên cuộc đời. NHƯNG Tục ngữ trong tiếng Anh là gì ? Định nghĩa. Tục ngữ ( PROVERB ) là những câu nói ngắn gọn, trực tiếp nói về một thực sự, một điều mang ý nghĩa khuyên răn, hướng mọi người cư xử và hành vi đúng đắn, theo đạo đức . Practice makes perfect Có công mài sắt có ngày nên Practice makes perfect. có công mài sắt có ngày nên kim. 22. Ignorance is bliss. không biết thì dựa cột mà nghe. 23. No pain, no gain. có làm thì mới có ăn. 24. A bad beginning makes a bad ending. đầu xuôi đuôi lọt. 25. A clean fast is better than a dirty breakfast. giấy rách phải giữ lấy lề. 26 Bên cạnh đó, bạn có thể ghi âm lại những gì mình nói, sau đó nghe và tự sửa lỗi phát âm, lỗi dùng từ cho mình. Đây là một phương pháp học tiếng Anh rất hiệu quả, bạn hãy thử trải nghiệm nhé! Cuối cùng, "Practice makes perfect", hãy luyện tập hằng ngày để đạt được hiệu quả nhanh nhất và tốt nhất! Photo by Tiraya Adam on Unsplash. "Footloose and fancy-free" có từ foot-loose là rộng cẳng (tha hồ muốn đi đâu thì đi, muốn làm gì thì làm) và fancy là mong ước, ước muốn -> cụm từ này nghĩa là tự do tự tại, không có mong ước, cam kết, hay ràng buộc gì, thường nói về ai đó chưa Thành ngữ này có nghĩa là hãy nhìn vào mặt tích cực. Ví dụ: Don't be so sad after failing the exam. Look on the bright side! At least you tried so hard. 4.2 Practice makes perfect "Practice makes perfect" có nghĩa là có công mài sắt có ngày nên kim. Ví dụ: Don't give up. Practice makes perfect. 4.3 No Vay Tiền Nhanh Iphone. /´præktis/ Thông dụng Danh từ Thực hành, thực tiễn in practice trong thực hành, trong thực tiễn to put in into practice thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn Thói quen, thông lệ, lệ thường according to the usual practice theo lệ thường to make a practice of getting up early tạo thói quen dậy sớm Sự rèn luyện, sự luyện tập; thời gian tập luyện practice makes perfect rèn luyện nhiều thì thành thạo, tập luyện nhiều thì giỏi tục ngữ có công mài sắt có ngày nên kim to be in practice có rèn luyện, có luyện tập to be out of practice không rèn luyện, bỏ luyện tập firing practice sự tập bắn target practice sự tập bắn bia sharp practice những chuyện làm ăn không hoàn toàn lương thiện như sharp Sự hành nghề của bác sĩ, luật sư; khách hàng của bác sĩ, luật sư; phòng khám bệnh, phòng luật sư to sell the practice để lại bán phòng khám bệnh và khách hàng; để lại bán phòng luật sư và khách hàng to buy the practice of... mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của... to have a large practice đông khách hàng từ cổ,nghĩa cổ số nhiều âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn sharp practices thủ đoạn bất lương discreditable practice mưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối pháp lý thủ tục executive practice thủ tục tiến hành legal practice thủ tục pháp lý Ngoại động từ & nội động từ từ Mỹ,nghĩa Mỹ, như practise hình thái từ V-ing practicing V-ed practiced Chuyên ngành Cơ khí & công trình thực hành Hóa học & vật liệu sự hoạt động của các nguyên tố hoá học sự thực hành, sự tiến hành các phản ứng hoá học Toán & tin thực tiễn; sự hoạt động; hành động; sự áp dụng; luyện tập Xây dựng sự thực hành Kỹ thuật chung luyện tập hành động quy trình kỹ thuật sự hoạt động Kinh tế âm mưu cách làm cách làm thông thường diễn tập hành nghề license to practice giấy phép hành nghề uniform practice code quy tắc hành nghề thống nhất unlicensed practice hành nghề không có giấy phép unlicensed practice sự hành nghề không có giấy phép của bác cí, luật sư nghiệp vụ của luật sư, bác sĩ phòng mạch bác sĩ phương pháp quán tập quán lệ business practice quán lệ thương nghiệp contractual practice quán lệ kết ước qủy kế rèn luyện sách lược restrictive labour practice sách lược lao động hạn chế sự hành nghề unlicensed practice sự hành nghề không có giấy phép của bác cí, luật sư sự quen dùng sự thực hành sự thực tập tập quán common practice phong tục tập quán contractual practice tập quán hợp đồng custom and practice tập quán và thực hiện custom and practice tập quán và thực tiễn market practice tập quán thị trường usual practice the... tập quán thông thường tập tục thân chủ thói quen thủ tục tố tụng thủ đoạn anticompetitive practice thủ đoạn chống cạnh tranh sharp practice thủ đoạn làm ăn bất chính thực hành practice economy to... thực hành tiết kiệm thực thi unear trade practice thực thi mua bán không công bằng, vô tư, hợp lý thực tiễn business practice thực tiễn thương nghiệp custom and practice tập quán và thực tiễn ứng dụng ứng dụng, cách làm thông thường văn phòng luật sư Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun convenance , convention , custom , fashion , form , habit , habitude , manner , method , mode , praxis , proceeding , process , rule , system , tradition , trick , usage , use , usefulness , utility , way , wont , action , assignment , background , discipline , drill , drilling , effect , experience , homework , iteration , operation , preparation , prepping , recitation , recounting , rehearsal , relating , repetition , seasoning , study , training , tune-up , work-out , career , clients , patients , profession , vocation , work , consuetude , usance , exercise , pursuit , application , dry run , orthopraxy , ply verb become seasoned , build up , discipline , do again , dress , dress rehearse , drill , dry run * , exercise , go over , habituate , hone , iterate , polish , prepare , recite , rehearse , run through , shake-down , sharpen , study , train , try out , tune up , walk through , warm up , work , work out , apply , carry on , do , engage in , execute , follow , fulfill , function , live up to , observe , perform , ply , pursue , put into effect , specialize in , work at , actuate , employ , exploit , implement , utilize , play , preparation , process , repeat , use Từ trái nghĩa TRANG CHỦ phrase chạm tay vào điều ước D Photo by Kelly Sikkema on Unsplash "Practice makes perfect" = luyện tập hoặc lặp lại một việc gì đó nhiều lần sẽ khiến con người ta trở nên thành thục và khéo léo; 'có công mài sắt có ngày nên kim'. Ví dụ The four oldest of Jeff and Caroline Moellman’s five children spend hours every day practising the piano and the violin under the instruction of their parents. At the annual hằng năm Ontario Music Festival Association’s provincial competition cuộc thi tỉnh last month, the children proved chứng tỏ that practice makes perfect. Armstrong and Aldrin rehearsed diễn tập collecting samples on fake, indoor moonscapes quang cảnh cung trăng. Armstrong practiced taking off and landing in the Lunar Landing Training Vehicle in Houston. And, to simulate mô phỏng walking in the moon’s lower-gravity atmosphere không gian trọng lực thấp của mặt trăng, astronauts phi hành gia were suspended sideways by straps and then walked along a tilted wall. NASA and the Geological Survey even blasted out tạo ra craters at Cinder Lake, Arizona to create a landscape that matched part of the moon’s surface—because, after all, practice makes perfect. David Epstein is an Evanston native người bản địa who currently lives in Washington DC. His new book, "Range," is a book that challenges the idea that practice makes perfect. People who want to master a skill should gain a broad variety of skills first, then move into specialization chuyên môn hóa. Ngọc Lân Nội dung bài viết Nghĩa tiếng việt Giải thích nghĩa Các ví dụ Nguồn gốc Hội thoại Nghĩa tiếng việt của "practice makes perfect" Có công mài sắt có ngày nên kim Càng luyện tập nhiều càng giỏi Thực hành làm nên sự hoàn hảo Giải thích nghĩa của "practice makes perfect" Trước đây, bạn có thể đã được cha mẹ hoặc giáo viên, huấn luyện viên hoặc người cố vấn khác nói rằng "practice makes perfect" nhiều lần. Đó là một cách diễn đạt cực kỳ phổ biến và cũng là một cách diễn đạt khá hấp dẫn. Nhưng bạn có biết nó có nghĩa là gì không? Cách diễn đạt thành ngữ và tục ngữ "practice makes perfect" được sử dụng để truyền đạt ý tưởng rằng cách để trở nên thành thạo một thứ gì đó là thực hành nó thường xuyên. Nói cách khác, làm đi làm lại một việc gì đó sẽ giúp bạn trở nên thành thạo hoặc rất giỏi trong việc đó. Trong cách diễn đạt này, định nghĩa về "practice" là "làm hoặc thực hiện thường xuyên hoặc theo thói quen". Hãy thử nghĩ xem Nếu bạn muốn trở thành một nghệ sĩ dương cầm vĩ đại, bạn phải chơi đàn rất nhiều, phải không? Nếu bạn muốn trở thành một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp, bạn phải chơi rất nhiều trận và tham gia rất nhiều buổi tập vào buổi chiều, phải không? Và nếu bạn muốn đạt điểm cao trong môn hóa học, bạn phải học tập chăm chỉ, hoàn thành bài tập và làm bài kiểm tra, phải không? Khi ai đó nói với bạn rằng "practice makes perfect", họ đang khuyến khích bạn tiếp tục nỗ lực, cụ thể là tiếp tục học hỏi và trau dồi các kỹ năng sẽ giúp bạn vượt trội trong nỗ lực đó, thậm chí thành thạo nó và cuối cùng đạt được mục tiêu của mình. Các ví dụ của "practice makes perfect" If you want to become a famous actress, Mary, then you must keep working. Practice makes perfect. Mary, nếu con muốn trở thành một diễn viên nổi tiếng, thì con phải không ngừng luyện tập. Có công mài sắt có ngày nên kim mà. Come on guys, do it again! I want to see you getting this right. Practice makes perfect! Cố lên nào các chàng trai, làm lại lần nữa nào! Tôi muốn cho các anh thấy rằng điều này đúng. Có công mài sắt có ngày nên kim! Don’t be afraid of broken English, just try to speak English to everybody. This is how you improve. Practice makes perfect! Đừng sợ tiếng Anh bản thân không được tốt, chỉ cần cố gắng nói tiếng Anh với mọi người. Đây là cách bạn cải thiện. Rèn luyện tạo nên sự hoàn hảo! That's something you'll have to work on, but practice makes perfect. Đó là một việc bạn sẽ phải tiếp tục chú tâm cố gắng, nhưng luyện tập sẽ hoàn thiện kỹ năng. Man, ain't that the truth, huh? But you know, practice makes perfect. Trời, đó đâu phải là sự thật, hả? Nhưng biết không, có công mài sắt, có ngày nên kim. Nguồn gốc của "practice makes perfect" Theo các nhà sử học ngôn ngữ, "practice makes perfect" rất có thể nó có từ giữa những năm 1500 ở dạng hiện tại. "Practice makes perfect" lần đầu tiên xuất hiện bằng văn bản trong Nhật ký và Tự truyện của John Adams, được xuất bản một phần vào những năm 1850. Giống như nhiều câu tục ngữ và thành ngữ khác, lịch sử của nó không hoàn toàn rõ ràng. Hội thoại của "practice makes perfect" Mother did that to her. Chính mẹ đã làm thế với nó đấy. My mother practiced mediumship. Mẹ ta say mê những trò tâm linh, And if practice makes perfect, let me tell you, Và nếu luyện tập khiến cháu giỏi hơn, thì để ta nói cháu nghe, she was pretty damn good, bà ấy là một người cực kỳ giỏi đấy, depending on your point of view. theo như quan điểm của ta. "Practice" có thực sự làm nên "perfect" không? Bạn có thể tự hỏi bản thân, "Nếu tôi thực hành đủ điều gì đó, liệu tôi có thể thực sự trở nên "hoàn hảo" perfect về nó không?" Mặc dù từ "perfect" có thể có nghĩa là "hoàn toàn hoàn hảo" completely flawless, hoặc không có bất kỳ lỗi hay khiếm khuyết nào, về mặt cụm từ này, nó chỉ đơn giản có nghĩa là "thành thạo hoặc chuyên gia", nói cách khác "có kỹ năng". Rốt cuộc, bạn cũng có thể đã nghe ai đó nói, "Không có cái gì gọi là hoàn hảo" There’s no such thing as perfect. Thật vậy, rất khó để đạt được sự hoàn hảo và trong một số trường hợp là không thể. Ví dụ Nếu bạn học đủ cho bài kiểm tra tiếng Anh của mình, bạn có thể đạt điểm 100, đây thực sự là một điểm hoàn hảo. Nếu bạn luyện tập violin gần như cả cuộc đời, liệu cuối cùng bạn có trở thành một người chơi đàn hoàn hảo? Nó phụ thuộc vào người bạn hỏi và định nghĩa của họ về "hoàn hảo" là gì. Hầu hết mọi người sẽ nói rằng luôn có chỗ để cải thiện. Bạn cũng có thể tự hỏi bản thân liệu luyện tập có phải là điều quan trọng duy nhất hay liệu trí thông minh, tài năng bẩm sinh và các yếu tố khác của bạn cũng đóng vai trò quan trọng trong sự thành công của bạn với một môn học hoặc hoạt động. Nếu có, bạn không đơn độc Các nhà khoa học và nhà nghiên cứu đã đặt câu hỏi này trong nhiều thập kỷ và đang nỗ lực để tìm ra câu trả lời. Nghiên cứu của họ cho thấy gì? Một nghiên cứu nổi tiếng cho rằng thực hành chiếm khoảng 80 phần trăm sự khác biệt giữa màn biểu diễn cấp chuyên gia và biểu diễn nghiệp dư. Chính nghiên cứu này dường như đã dẫn đến "quy tắc nghĩa là nếu bạn thực hành điều gì đó trong giờ trở lên, bạn sẽ trở thành một chuyên gia về nó. Ý tưởng này đã được phổ biến bởi Malcolm Gladwell trong cuốn sách Những kẻ xuất chúng của mình. Tuy nhiên, các nghiên cứu mới hơn khác cho thấy rằng trong khi thực hành là hoàn toàn quan trọng trong việc học một kỹ năng mới, nó có thể không đóng một vai trò lớn như các nhà nghiên cứu trước đó nghĩ. Mặc dù các nhà khoa học có thể không hoàn toàn đồng ý về tỷ lệ phần trăm thực hành đóng góp vào thành công, nhưng họ đồng ý rằng ngay cả khi bạn cực kỳ thông minh hoặc sinh ra với sở trường đáng kinh ngạc về một thứ gì đó, thực hành vẫn rất quan trọng trong việc giúp bạn đạt được trình độ và kiến ​​thức chuyên môn. Tuy nhiên, thực hành một mình không đảm bảo một kết quả thành công. Mọi sự cố gắng đều có kết quả, Vậy trong tiếng anh có thành ngữ thể hiện được điều này hay không? Chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu nội dung ở bài viết dưới đây với câu thành ngữ Practice makes perfect nhé. Thông tin thêm United we stand, divided we fall có ý nghĩa gì? Better die on your feet than live on your knees là gì? Practice makes perfect Nói về điều gì? Câu thành ngữ “Practice makes perfect” có nghĩa là việc luyện tập, rèn luyện liên tục sẽ giúp chúng ta cải thiện, trở nên hoàn thiện hơn và đạt được thành công. Cụm từ này thường được sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thực hành và rèn luyện để đạt được kỹ năng cao hơn trong bất kỳ lĩnh vực nào. “Practice makes perfect” có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm học tập, nghệ thuật, thể thao, kỹ năng giao tiếp, và hầu hết mọi hoạt động mà chúng ta cần tiếp xúc và trau dồi theo thời gian. Điều quan trọng là không chỉ biết lý thuyết mà còn phải áp dụng thực tế, luyện tập và cải thiện từng ngày để đạt được mục tiêu. Ý nghĩa của câu thành ngữ này nhấn mạnh rằng việc chỉ biết và hiểu lý thuyết không đủ để trở thành thành công, mà cần sự cống hiến và luyện tập thường xuyên. Qua việc lặp lại và rèn luyện, chúng ta có thể nâng cao kỹ năng của mình, phát triển khả năng và đạt được sự hoàn thiện. Practice makes perfect có ý nghĩa gì? Câu thành ngữ “Practice makes perfect” có ý nghĩa rằng việc luyện tập, rèn luyện liên tục sẽ giúp chúng ta nâng cao kỹ năng và đạt được sự hoàn thiện. Đây là một lời nhắc nhở về tầm quan trọng của việc đầu tư thời gian và công sức vào việc luyện tập và thực hành. Ý nghĩa chính của câu này là rằng, để trở nên thành thạo và xuất sắc trong bất kỳ lĩnh vực nào, chúng ta cần dành thời gian và nỗ lực để luyện tập và rèn luyện. Chỉ thông qua việc thực hiện một hoạt động nhiều lần và liên tục, chúng ta có thể cải thiện kỹ năng của mình, tăng cường sự thành công và đạt được mức độ hoàn thiện cao hơn. Câu thành ngữ này cũng nhấn mạnh rằng quá trình học tập và phát triển không phải là một quá trình dễ dàng và nhanh chóng. Đôi khi, chúng ta có thể gặp khó khăn và thất bại, nhưng thông qua việc luyện tập kiên nhẫn và không ngừng cải thiện, chúng ta có thể tiến bộ và đạt được thành công. Tóm lại, ý nghĩa của câu thành ngữ “Practice makes perfect” là sự nhấn mạnh về việc luyện tập và rèn luyện liên tục để nâng cao kỹ năng và đạt được mức độ hoàn thiện trong bất kỳ lĩnh vực nào. Cách đặt câu Practice makes perfect trong tiếng anh “Câu thành ngữ Practice makes perfect’ trong tiếng Anh được đặt như sau” Practice makes perfect. hoặc It is said that practice makes perfect. hoặc The saying goes, “Practice makes perfect.” hoặc As the old adage goes, practice makes perfect. Hi vọng bài viết này sẽ giúp ích cho các bạn được cách giao tiếp phù hợp với từng hoàn cảnh cũng như giúp ích cho các bạn có tính kiên trì rồi sẽ có thành quả như mong đợi. Practice makes perfect nghĩa là gì? Practice makes perfect Có công mài sắc có ngày nên kim. THÀNH NGỮ “PRACTICE MAKES PERFECT” “Có công mài sắt có ngày nên kim” là câu tục ngữ Việt Nam có ý nghĩa rằng trong bất kỳ công việc gì nếu bạn kiên trì, quyết tâm, chăm chỉ, chắc chắn bạn sẽ đạt được kết quả như mong muốn. Người Mỹ cũng có một câu tục ngữ mang ý nghĩa tương tự “Practice makes perfect”. Từ “practice” có nghĩa là luyện tập do something regularly; “perfect” mang ý nghĩa kết quả mỹ mãn nhất mà bạn đạt được the best you can be. “Practice makes perfect” muốn truyền đạt đến chúng ta một thông điệp rằng Con đường dẫn đến thành công chính là luyện tập thường xuyên. Eg If you want to become a famous actress, Mary, then you must keep working. Practice makes perfect. Mary, nếu con muốn trở thành một diễn viên nổi tiếng, thì con phải không ngừng luyện tập. Có công mài sắt có ngày nên kim mà. Câu tục ngữ “Practice makes perfect” khuyến khích chúng ta không ngừng rèn luyện để ngày càng giỏi hơn trong lĩnh vực của mình. Eg Come on boys, do it again! I believe that you will be able to do it. Practice makes perfect! Nào các cậu bé, hãy làm lại đi nào! Tôi tin rằng các cậu sẽ có thể làm được. Có công mài sắt có ngày nên kim phải không các chàng trai! Tất cả chúng ta đều biết rằng kiên trì và chăm chỉ là nhân tố quyết định dẫn đến thành công. “Practice makes perfect” chính là chiếc chìa khoá quan trọng mà bạn cần ghi nhớ. Ví dụ Sports require practice and practice makes perfect. Thể thao cần phải thực hành và thực hành làm nó hoàn thiện chứ. I like the statement “Practice makes perfect” most. Tôi thích nhất là câu nói “Có công mài sắt có ngày nên kim”. No matter what you are trying to do, practice makes perfect. Dù bạn đang cố gắng làm chuyện gì đi nữa, có công mài sắt có ngày nên kim. See how fast you are getting better at the guitar? Practice makes perfect. Con có nhận thấy con tiến bộ nhanh như thế nào trong việc chơi ghi-ta không? Có công mài sắt có ngày nên kim đấy con ạ I know these math problems are frustrating, John, but keep trying. Practice makes perfect. John, bố biết những bài toán này làm con nản trí, nhưng hãy cố gắng lên con. Có công mài sắt có ngày nên kim mà. If you want to become a famous actress, Mary, then you must keep working. Practice makes perfect. Mary, nếu con muốn trở thành một diễn viên nổi tiếng, thì con phải không ngừng luyện tập. Có công mài sắt có ngày nên kim mà. Jill I’m not going to try to play the piano anymore. I always make so many mistakes. Jane Don’t give up. Practice makes perfect. Child How come you’re so good at peeling potatoes? Father I did it a lot in the army, and practice makes perfect. Xem thêm ví dụ Tham khảo ví dụ bởi The most important thing about getting better at playing a sport is to keep playing it. There is nothing like enough practice and eventually it is the practice that will make you perfect. I have done this assignment so many times now that I can do it with my eyes closed. Practice has made me perfect at it! She like minute embroidery work and practice has made her perfect at it. I train so hard for the marathons is because I believe that practice makes perfect. You have to train harder to become good at this sport. Haven’t you heard that practice makes perfect? I never imagined that I would be able to do juggling so nicely, but I practiced it a lot and really practice made it perfect. If you want to type without looking at the keyboard, then practice everyday because practice makes perfect. Once I met with a sharp shooter officer, he told me that practice makes perfect and I can also be a great shooter by practicing. You can’t do as perfect as a professional can do, because they practice everyday and someone truly said, “practice makes man perfect” “Có công mài sắt có ngày nên kim” là câu tục ngữ Việt Nam có ý nghĩa rằng trong bất kỳ công việc gì nếu bạn kiên trì, quyết tâm, chăm chỉ, chắc chắn bạn sẽ đạt được kết quả như mong muốn. Người Mỹ cũng có một câu tục ngữ mang ý nghĩa tương tự “Practice makes perfect”.Bạn đang xem Practice makes perfect là gì Câu tục ngữ “Practice makes perfect” được sử dụng phổ biến nhất ở Mỹ. Ông bà, cha mẹ thường dùng câu nói này để động viên con cháu họ khi chúng bắt tay vào làm công việc mới hay khi chúng gặp khó khăn và muốn từ bỏ. Ở Mỹ, bạn thường nghe thấy câu nói I know these math problems are frustrating, John, but keeping trying. Practice makes perfect. John, bố biết những bài toán này làm con nản trí, nhưng hãy cố gắng lên con. Có công mài sắt có ngày nên kim mà. “Practice makes perfect” mang ý nghĩa Luyện tập càng nhiều sẽ càng giỏi hơn. Vì vậy, nếu bạn muốn giỏi về một khía cạnh, lĩnh vực nào đó, thì bạn nên luyện tập thật nhiều. See how fast you are getting better at the guita? Practice makes perfect. Con có nhận thấy con tiến bộ nhanh như thế nào trong việc chơi ghi-ta không? Có công mài sắt có ngày nên kim đấy con ạ. Từ “practice” có nghĩa là Luyện tập do something regularly; “perfect” mang ý nghĩa kết quả mỹ mãn nhất mà bạn đạt được the best you can be. “Practice makes perfect” muốn truyền đạt đến chúng ta một thông điệp rằng Con đường dẫn đến thành công chính là luyện tập thường xuyên. If you want to become a famous actress, Mary, then you must keep working. Practice makes perfect. Mary, nếu con muốn trở thành một diễn viên nổi tiếng, thì con phải không ngừng luyện tập. Có công mài sắt có ngày nên kim mà. Come on boys, do it again! I believe that you will be able to do it. Practice makes perfect! Nào các cậu bé, hãy làm lại đi nào! Tôi tin rằng các cậu sẽ có thể làm được. Có công mài sắt có ngày nên kim phải không các chàng trai! Tất cả chúng ta đều biết rằng kiên trì và chăm chỉ là nhân tố quyết định dẫn đến thành công. “Practice makes perfect” chính là chiếc chìa khoá quan trọng mà bạn cần ghi nhớ.

practice makes perfect nghĩa là gì